|
HỌC VIỆN TƯ PHÁP
PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
TỔNG HỢP
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ XÉT NÂNG BẬC LƯƠNG THƯỜNG XUYÊN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2011
1. Danh sách đề nghị xét nâng bậc lương thường xuyên:
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Đơn vị
|
Ngạch
|
Mã ngạch
|
Mức lương đang hưởng
|
Đề nghị nâng bậc lương
|
|
Bậc
|
Hệ số
|
Từ tháng
|
Bậc
|
Hệ số
|
Từ tháng
|
|
1
|
Phạm Đình Bàn
|
1974
|
Cơ sở TP. HCM
|
Nhân viên bảo vệ
|
01.011
|
4
|
2,04
|
01/09/2009
|
5
|
2,22
|
01/09/2011
|
|
2
|
Nguyễn Hà
|
1983
|
Cơ sở TP. HCM
|
Nhân viên lái xe
|
01.010
|
3
|
2,41
|
01/09/2009
|
4
|
2,59
|
01/09/2011
|
|
3
|
Trịnh Thị Hà
|
1982
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
Kỹ thuật viên đánh máy
|
01.005
|
2
|
2,23
|
01/11/2009
|
3
|
2,41
|
01/11/2011
|
|
4
|
Phạm Thị Hà
|
1972
|
Phòng Tài chính - Kế toán
|
Kế toán viên
|
06.031
|
4
|
3,33
|
01/07/2008
|
5
|
3,66
|
01/07/2011
|
|
5
|
Uông Thị Hà
|
1965
|
Phòng Đào tạo
|
Chuyên viên chính
|
01.002
|
1
|
4,40
|
01/12/2008
|
2
|
4,74
|
01/12/2011
|
|
6
|
Lê Đức Hải
|
1966
|
TT. Thông tin&NCKH
|
Nhân viên kỹ thuật
|
01.007
|
5
|
2,37
|
01/10/2009
|
6
|
2,55
|
01/10/2011
|
|
7
|
Phan Hoàng Hải
|
1983
|
Cơ sở TP. HCM
|
Nhân viên kỹ thuật
|
01.007
|
3
|
2,01
|
01/11/2009
|
4
|
2,19
|
01/11/2011
|
|
8
|
Phan Hồng Hải
|
1984
|
Cơ sở TP. HCM
|
Nhân viên kỹ thuật
|
01.007
|
3
|
2,01
|
01/10/2009
|
4
|
2,19
|
01/10/2011
|
|
9
|
Vũ Tiến Hưng
|
1984
|
Cơ sở TP. HCM
|
Nhân viên bảo vệ
|
01.011
|
4
|
2,04
|
01/09/2009
|
5
|
2,22
|
01/09/2011
|
|
10
|
Lê Quang Nội
|
1964
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
01.002
|
2
|
4,74
|
01/07/2008
|
3
|
5,08
|
01/07/2011
|
|
11
|
Nguyễn Thanh Phú
|
1962
|
TT. Thông tin&NCKH
|
Chuyên viên chính
|
01.002
|
3
|
5,08
|
01/07/2008
|
4
|
5,42
|
01/07/2011
|
|
12
|
Nguyễn Thị Thơm
|
1982
|
Cơ sở TP. HCM
|
Thủ quỹ cơ quan
|
06.035
|
4
|
2,04
|
01/09/2009
|
5
|
2,22
|
01/09/2011
|
|
13
|
Nguyễn Thành Sơn
|
1957
|
Cơ sở TP. HCM
|
Giảng viên chính
|
15.110
|
6
|
6,10
|
01/09/2008
|
7
|
6,44
|
01/09/2011
|
2. Danh sách đề nghị xét nâng mức hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung:
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Đơn vị
|
Ngạch
|
Mã ngạch
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp đang hưởng
|
Đề nghị nâng phụ cấp
|
|
Mức phụ cấp
|
Từ tháng
|
Mức phụ cấp
|
Từ tháng
|
|
1
|
Vũ Ngọc Cường
|
1967
|
Cơ sở TP. HCM
|
Giảng viên
|
15.111
|
4,98
|
9%
|
01/02/2010
|
10%
|
01/02/2011
|
|
2
|
Ngô Thị Hiền
|
1959
|
Phòng Quản trị
|
Nhân viên phục vụ
|
01.009
|
2,98
|
20%
|
01/10/2010
|
21%
|
01/10/2011
|
|
3
|
Phạm Liến
|
1966
|
Cơ sở TP. HCM
|
Giảng viên
|
15.111
|
4,98
|
8%
|
01/06/2010
|
9%
|
01/06/2011
|
|
4
|
Chu Hải Thanh
|
1953
|
PGĐ HVTP
|
Giảng viên chính
|
15.110
|
6,78
|
13%
|
01/12/2010
|
14%
|
01/12/2011
|
|
5
|
Phạm Thị Vương
|
1961
|
Phòng Quản trị
|
Nhân viên kỹ thuật
|
01.007
|
3,63
|
11%
|
01/10/2010
|
12%
|
01/10/2011
|
|
6
|
Đinh Nguyên Vỹ
|
1957
|
Phòng Quản trị
|
Nhân viên kỹ thuật
|
01.007
|
3,63
|
16%
|
01/10/2010
|
17%
|
01/10/2011
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2011
|
|
NGƯỜI TỔNG HỢP
Nguyễn Văn Anh
|
|